Kanji Version 13
logo

  

  

告 cáo  →Tra cách viết của 告 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 口 (3 nét) - Cách đọc: コク、つ-げる
Ý nghĩa:
báo tin, tell

cáo, cốc  →Tra cách viết của 告 trên Jisho↗

Từ điển hán nôm
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 口 (3 nét)
Ý nghĩa:
cáo
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
bảo cho biết, báo cáo
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Bảo, nói cho biết. ◎Như: “cáo tố” trình báo, “cáo thối” 退 nói từ biệt tạm lui, về nghỉ. ◇Hồng Lâu Mộng : “Cật giá dạng hảo đông tây, dã bất cáo tố ngã!” 西, (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn gì ngon thế, lại không gọi tôi!
2. (Động) Xin, thỉnh cầu. ◎Như: “cáo lão” vì già yếu xin nghỉ, “cáo bệnh” vì bệnh xin lui về nghỉ, “cáo nhiêu” xin khoan dung tha cho, “cáo giá” xin nghỉ, “cáo thải” xin tha.
3. (Động) Kiện, đưa ra tòa án tố tụng. ◎Như: “cáo trạng” kiện tụng, “khống cáo” tố tụng.
4. (Động) Khuyên nhủ. ◎Như: “trung cáo” hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo. ◇Luận Ngữ : “Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên” . : , , (Nhan Uyên ) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.
5. (Danh) Lời nói hoặc văn tự báo cho mọi người biết. ◎Như: “công cáo” thông cáo, bố cáo, “quảng cáo” rao rộng khắp (thương mại).
6. (Danh) Chỉ hai bên trong việc kiện tụng. ◎Như: “nguyên cáo” bên đưa kiện, “bị cáo” bên bị kiện.
7. (Danh) Nghỉ ngơi. ◎Như: “tứ cáo dưỡng tật” ban cho được nghỉ để dưỡng bệnh.
8. (Danh) Họ “Cáo”.
9. Một âm là “cốc”. (Động) Trình. ◎Như: “xuất cốc phản diện” đi thưa về trình.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Bảo, nói với, nói ra, báo cho biết, trình, thưa, gởi: Thư gởi nhân dân toàn thế giới; Đi thưa về trình; Lúc nào lên đường, mong cho biết;
② Kiện, tố cáo;
③ Xin, xin phép, yêu cầu, thỉnh: Xin cho nghỉ vì tuổi già; Xin phép nghỉ bệnh;
④ Tuyên bố: Hội nghị đã tuyên bố kết thúc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói cho biết. Báo cho biết — Xin phép — Nói rõ ra.
Từ ghép 62
ai cáo • bá cáo • ban cáo • báo cáo • báo cáo • bão cáo • bị cáo • bình ngô đại cáo • bố cáo • cảnh cáo • cáo bạch • cáo bệnh • cáo biệt • cáo biệt • cáo cận • cáo cấp • cáo chung • cáo cùng • cáo dụ • cáo giá • cáo giác • cáo giới • cáo giới • cáo giới • cáo hà • cáo hưu • cáo lão • cáo lệnh • cáo mật • cáo phát • cáo phát • cáo phó • cáo phó • cáo quy • cáo tang • cáo thải • cáo thành • cáo thị • cáo thiên • cáo thú • cáo tố • cáo tố • cáo tội • cáo trạng • cáo tri • cáo từ • chuyển cáo • dự cáo • khải cáo • khống cáo • mật cáo • nguyên cáo • phó cáo • quảng cáo 广 • quảng cáo • tế cáo • thông cáo • tố cáo • trung cáo • tuyên cáo • vu cáo • vu cáo

cốc
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Động) Bảo, nói cho biết. ◎Như: “cáo tố” trình báo, “cáo thối” 退 nói từ biệt tạm lui, về nghỉ. ◇Hồng Lâu Mộng : “Cật giá dạng hảo đông tây, dã bất cáo tố ngã!” 西, (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn gì ngon thế, lại không gọi tôi!
2. (Động) Xin, thỉnh cầu. ◎Như: “cáo lão” vì già yếu xin nghỉ, “cáo bệnh” vì bệnh xin lui về nghỉ, “cáo nhiêu” xin khoan dung tha cho, “cáo giá” xin nghỉ, “cáo thải” xin tha.
3. (Động) Kiện, đưa ra tòa án tố tụng. ◎Như: “cáo trạng” kiện tụng, “khống cáo” tố tụng.
4. (Động) Khuyên nhủ. ◎Như: “trung cáo” hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo. ◇Luận Ngữ : “Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên” . : , , (Nhan Uyên ) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.
5. (Danh) Lời nói hoặc văn tự báo cho mọi người biết. ◎Như: “công cáo” thông cáo, bố cáo, “quảng cáo” rao rộng khắp (thương mại).
6. (Danh) Chỉ hai bên trong việc kiện tụng. ◎Như: “nguyên cáo” bên đưa kiện, “bị cáo” bên bị kiện.
7. (Danh) Nghỉ ngơi. ◎Như: “tứ cáo dưỡng tật” ban cho được nghỉ để dưỡng bệnh.
8. (Danh) Họ “Cáo”.
9. Một âm là “cốc”. (Động) Trình. ◎Như: “xuất cốc phản diện” đi thưa về trình.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mời mọc. Xin xỏ — Một âm khác là Cáo.



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書