Kanji Version 13
logo

  

  

司 tư, ti  →Tra cách viết của 司 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 口 (3 nét) - Cách đọc: シ
Ý nghĩa:
chỉ đạo, director

ti, [Chinese font]   →Tra cách viết của 司 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 口
Ý nghĩa:
ti
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chức quan, người trông coi một việc. ◎Như: “các ti kì sự” chưởng quản nào chức vụ nấy, “ti ki” : (1) người lái xe; (2) người điều khiển máy (cơ khí).
2. (Danh) Sở quan, cơ quan trung ương. ◎Như: “bố chánh ti” sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là “phiên ti” , “án sát ti” sở quan coi về hình án, cũng gọi là “niết ti” , “giáo dục bộ xã hội giáo dục ti” cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục.
3. (Danh) Họ “Ti”.
4. § Ghi chú: Cũng đọc là “tư”.
Từ ghép
âm ti • công ti • niết ti • ti tào • ti thuộc • ti trưởng

ty
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. chủ trì, quản lý
2. quan sở
Từ điển Thiều Chửu
① Chủ. Mỗi chức quan coi một việc gọi là ti. Như hữu ti , sở ti , v.v. Bây giờ các bộ đều chia riêng mỗi người giữ một việc, gọi là ti trưởng .
② Sở quan. Như bố chánh ti sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti , án sát ti sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti . Cũng đọc là chữ tư.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Chủ quản, phụ trách việc...: Người giữ sổ sách, viên kế toán;
② Cấp vụ trong cơ quan trung ương: Vụ lễ tân Bộ Ngoại giao; Vụ trưởng;
③ [Si] (Họ) Tư.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứng đầu — Chỗ làm việc quan — Cơ sở của một bộ đặt ở địa phương. Td: Ti Tiểu học — Xem Tư.
Từ ghép
công ty • phiên ty • thổ ty • thượng ty • trù ty • trù ty • ty cơ • ty cơ • ty lệnh




phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. chủ trì, quản lý
2. quan sở
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chức quan, người trông coi một việc. ◎Như: “các ti kì sự” chưởng quản nào chức vụ nấy, “ti ki” : (1) người lái xe; (2) người điều khiển máy (cơ khí).
2. (Danh) Sở quan, cơ quan trung ương. ◎Như: “bố chánh ti” sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là “phiên ti” , “án sát ti” sở quan coi về hình án, cũng gọi là “niết ti” , “giáo dục bộ xã hội giáo dục ti” cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục.
3. (Danh) Họ “Ti”.
4. § Ghi chú: Cũng đọc là “tư”.
Từ điển Thiều Chửu
① Chủ. Mỗi chức quan coi một việc gọi là ti. Như hữu ti , sở ti , v.v. Bây giờ các bộ đều chia riêng mỗi người giữ một việc, gọi là ti trưởng .
② Sở quan. Như bố chánh ti sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti , án sát ti sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti . Cũng đọc là chữ tư.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Chủ quản, phụ trách việc...: Người giữ sổ sách, viên kế toán;
② Cấp vụ trong cơ quan trung ương: Vụ lễ tân Bộ Ngoại giao; Vụ trưởng;
③ [Si] (Họ) Tư.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lo việc — Một âm là Ti. Xem Ti.
Từ ghép
quốc tử tư nghiệp • tổng tư lệnh • tư cơ • tư đồ • tư lệnh • tư pháp



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書