Kanji Version 13
logo

  

  

古 cổ  →Tra cách viết của 古 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 口 (3 nét) - Cách đọc: コ、ふる-い、ふる-す
Ý nghĩa:
cũ, old

cổ [Chinese font]   →Tra cách viết của 古 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 口
Ý nghĩa:
cổ
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
cũ, xưa
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngày xưa. Đối lại với “kim” ngày nay. ◎Như: “tự cổ dĩ lai” từ xưa tới nay. ◇Lí Hạ : “Kim cổ hà xứ tận, Thiên tuế tùy phong phiêu” , (Cổ du du hành ) Đâu là chỗ cùng tận của xưa và nay? Nghìn năm theo gió bay.
2. (Danh) Sự vật thuộc về ngày xưa. ◎Như: “quý cổ tiện kim” trọng cổ khinh kim.
3. (Danh) Thơ theo lối cổ, thơ cổ thể. ◎Như: “ngũ cổ” , “thất cổ” .
4. (Danh) Họ “Cổ”.
5. (Tính) Thuộc về ngày xưa, quá khứ, cũ. ◎Như: “cổ nhân” người xưa, “cổ sự” chuyện cũ. ◇Mã Trí Viễn : “Cổ đạo tây phong sấu mã, tịch dương tây hạ, đoạn tràng nhân tại thiên nhai” 西, 西, (Khô đằng lão thụ hôn nha từ ) Đường xưa gió tây ngựa gầy, mặt trời chiều lặn phương tây, người đứt ruột ở phương trời.
6. (Tính) Chất phác. ◎Như: “cổ phác” mộc mạc, “nhân tâm bất cổ” lòng người không chất phác.
Từ điển Thiều Chửu
① Ngày xưa.
② Không xu phu thói đời. Như cổ đạo đạo cổ, cao cổ cao thượng như thời xưa, v.v.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cổ, xưa, cổ xưa, ngày xưa, thời xưa, cũ: Trọng kim khinh cổ; Tranh cổ; Đồ sứ cổ; Cây cổ thụ; Đền này rất cổ xưa; Từ xưa đến nay chưa từng nghe (Giả Nghị); Xưa và nay là một, ta với người là giống nhau (Lã thị Xuân thu); Phép cũ hái thuốc phần nhiều vào tháng hai, tháng tám (Mộng khê bút đàm);
② Chuyện cổ, việc cổ, việc xưa: Dẫn việc xưa để minh chứng việc nay;
③ Cổ thể thi (gọi tắt).【】cổ thể thi [gưtêshi] Thơ cổ thể;
④ [Gư] (Họ) Cổ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xưa cũ. Lâu đời.
Từ ghép
bác cổ • bác cổ thông kim • bàn cổ • bảo cổ • bất cổ • cận cổ • chấn cổ thước kim • chấn cổ thước kim • chung cổ • cổ bản • cổ bản • cổ bổn • cổ đại • cổ điển • cổ độ • cổ đồng • cổ hi • cổ học • cổ lai • cổ lai • cổ lão • cổ lệ • cổ loa • cổ lỗ • cổ lục • cổ mộ • cổ ngoạn • cổ ngữ • cổ nhân • cổ phong • cổ phong • cổ quái • cổ sát • cổ sơ • cổ sử • cổ thể • cổ thể thi • cổ thi • cổ tích • cổ tích • cổ tích • cổ văn • cổ vật • điếu cổ • hoài cổ • kê cổ • khảo cổ • kim cổ • mông cổ • nệ cổ • nghĩ cổ • phảng cổ 仿 • phỏng cổ 仿 • phỏng cổ • phỏng cổ • phục cổ • sư cổ • tác cổ • tàng cổ • thái cổ • thiên cổ • thượng cổ • tòng cổ • tối cổ • tồn cổ • trung cổ • vạn cổ • vãng cổ • vọng cổ



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書