Kanji Version 13
logo

  

  

及 cập  →Tra cách viết của 及 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 3 nét - Bộ thủ: 又 (2 nét) - Cách đọc: キュウ、およ-ぶ、およ-び、およ-ぼす
Ý nghĩa:
lan tới, và, reach out

cập [Chinese font]   →Tra cách viết của 及 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 3 nét - Bộ thủ: 又
Ý nghĩa:
cập
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. tới, đến, kịp
2. bằng
3. cùng với, và
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đến, đạt tới. ◎Như: “cập chí” cho đến, “cập đệ” thi đậu. ◇Tả truyện : “Bất cập hoàng tuyền, vô tương kiến dã” , (Ẩn Công nguyên niên ) Không tới suối vàng thì không gặp nhau.
2. (Động) Kịp. ◎Như: “cập thời” kịp thời, “cập tảo” sớm cho kịp. ◇Liêu trai chí dị : “Ngã dĩ thất khẩu, hối vô cập” , (Thâu đào ) Ta đã lỡ lời, hối chẳng kịp.
3. (Động) Bằng. ◎Như: “bất cập nhân” chẳng bằng người. ◇Lí Bạch : “Đào Hoa đàm thủy thâm thiên xích, Bất cập Uông Luân tống ngã tình” , (Tặng Uông Luân ) Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, Không bằng tình bạn Uông Luân lúc đưa tiễn ta.
4. (Động) Liên quan, liên lụy, dính líu. ◎Như: “ba cập” liên lụy (như sóng tràn tới).
5. (Động) Kế tục. ◎Như: “huynh chung đệ cập” anh chết em kế tục (chế độ ngày xưa truyền ngôi vua từ anh tới em).
6. (Động) Thừa lúc, thừa dịp. ◇Tả truyện : “Cập kì vị kí tế dã, thỉnh kích chi” , (Hi Công nhị thập nhị niên ) Thừa dịp họ chưa qua sông hết, xin hãy tấn công.
7. (Liên) Cùng, và. ◇Ngụy Hi : “Khấu kì hương cập tính tự, giai bất đáp” , (Đại thiết truy truyện ) Hỏi quê quán và tên họ, đều không đáp.
Từ điển Thiều Chửu
① Kịp, đến. Từ sau mà đến gọi là cập, như huynh chung đệ cập anh hết đến em, cập thời kịp thời, ba cập tràn tới, nghĩa bóng là sự ở nơi khác liên luỵ đế mình.
② Bằng, như bất cập nhân chẳng bằng người.
③ Cùng.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đến, tới: Từ ngoài đến trong; Sắp (đến) mười năm; Liên quan tới; Từ xưa đến nay chưa từng nghe nói (Tuân tử);
② Kịp: Bây giờ đi không kịp nữa.【】cập thời [jíshí] Kịp thời, kịp lúc: Uốn nắn sai lầm kịp thời; 【】cập tảo [jízăo] Sớm: Đã có vấn đề thì nên giải quyết cho sớm; 【】cập chí [jízhì] Đến: Đến chiều;
③ Bằng: Gỗ liễu không chắc bằng gỗ thông; Tôi không bằng anh ấy; Anh đẹp lắm, Từ Công sao đẹp bằng anh? (Chiến quốc sách);
④ Và, cùng với: Vấn đề chủ yếu và thứ yếu; Hỏi thăm quê quán và tên họ, đều không đáp (Nguỵ Hi: Đại Thiết Chùy truyện); Lòng cô gái bi thương, lo sợ sẽ phải về cùng chàng công tử (Thi Kinh); Tấn hầu cùng với Sở tử, Trịnh Bá đánh nhau ở Yên Lăng (Xuân thu kinh: Thành công thập lục niên);
⑤ (văn) Kịp đến khi, đến lúc: Đến khi quân địch dùng thương đánh tiếp thì người trong trại lại nằm phục xuống như con vịt trời (Thanh bại loại sao);
⑥ Đợi đến khi, nhân lúc, thừa dịp: Thừa dịp họ chưa qua sông hết, mau tấn công họ (Tả truyện: Hi công nhị thập nhị niên);
⑦ [Jí] (Họ) Cập.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đến. Tới — Kịp.
Từ ghép
a nhĩ cập lợi á • a nhĩ cập lợi á • ai cập • ai cập • ba cập • bất cập • bất cập cách • cập cách • cập đệ • cập kê • cập kê • cập kì • cập môn • cập nhật • cập qua • cập thì • cập thì • cập thời • cập thời • cố cập • dĩ cập • đề cập • lợi bất cập hại • phổ cập • thố thủ bất cập



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書