Kanji Version 13
logo

  

  

南 nam  →Tra cách viết của 南 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 十 (2 nét) - Cách đọc: ナン、(ナ)、みなみ
Ý nghĩa:
phía nam, south

nam [Chinese font]   →Tra cách viết của 南 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 十
Ý nghĩa:
na
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh
】na mô [na mó] Na mô, nam mô (từ dùng của các tín đồ Phật giáo, có nghĩa là quy y, là chí tâm đỉnh lễ): Na mô A-di-đà Phật. Xem [nán].
Từ ghép
an nam • bắc nhạn nam hồng • chỉ nam • đại nam • đại nam dư địa chí ước biên 輿 • đại nam hội điển sự lệ • đại nam liệt truyện • đại nam nhất thống chí • đại nam quốc sử diễn ca • đại nam thiền uyển truyền đăng tập lục • đại nam thực lục • đông nam á quốc gia liên minh • đông nam á quốc gia liên minh • hải nam • hoài nam khúc • hồ nam • lĩnh nam trích quái • nam á • nam á • nam ai • nam âm • nam bán cầu • nam bắc triều • nam băng dương • nam bình • nam bộ • nam châm • nam chi tập • nam chiếu • nam cực • nam định • nam đình • nam giao • nam hải • nam hải dị nhân liệt truyện • nam kha • nam kì • nam lâu • nam mĩ • nam mô • nam nhân • nam phi • nam phong • nam qua • nam song • nam sử • nam sử tập biên • nam thiên • nam triều • nam trình liên vịnh tập • nam tuần kí trình • nam tước • nam việt • nam vô • ngự chế tiễu bình nam kì tặc khấu thi tập • quảng nam • sào nam • tây nam đắc bằng 西 • thiên nam dư hạ tập • thiên nam động chủ • trung nam • vân nam • việt nam • việt nam nhân thần giám • việt nam thế chí • việt nam thi ca • vịnh nam sử

nam
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
phía nam, phương nam
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Phương nam.
2. (Danh) Tên bài nhạc. ◎Như: “Chu nam” , “Triệu nam” tên bài nhạc trong kinh Thi.
Từ điển Thiều Chửu
① Phương nam.
② Tên bài nhạc, như chu nam , triệu nam tên bài hát nhạc trong kinh Thi.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Hướng nam: Đi về phía nam; Lái về phía nam;
② Tên bài hát: Chu nam; Thiệu nam (trong Kinh Thi);
③ [Nán] (Họ) Nam. Xem [na].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên phương hướng, nếu ta đứng xoay mặt về hướng mặt trời mọc, thì hướng nam là hướng tay phải của ta — Tên tắt chỉ nước Việt Nam thời trước. Bài Xét tật mình của Nguyễn Văn Vĩnh, đăng trên Đông dương Tạp chí năm 1913, có câu: » Xét trong văn chương xảo kị nước Nam, điều gì cũng toàn là huyền hồ giả dối hết cả, không cái gì là thực tình «.
Từ ghép
an nam • bắc nhạn nam hồng • chỉ nam • đại nam • đại nam dư địa chí ước biên 輿 • đại nam hội điển sự lệ • đại nam liệt truyện • đại nam nhất thống chí • đại nam quốc sử diễn ca • đại nam thiền uyển truyền đăng tập lục • đại nam thực lục • đông nam á quốc gia liên minh • đông nam á quốc gia liên minh • hải nam • hoài nam khúc • hồ nam • lĩnh nam trích quái • nam á • nam á • nam ai • nam âm • nam bán cầu • nam bắc triều • nam băng dương • nam bình • nam bộ • nam châm • nam chi tập • nam chiếu • nam cực • nam định • nam đình • nam giao • nam hải • nam hải dị nhân liệt truyện • nam kha • nam kì • nam lâu • nam mĩ • nam mô • nam nhân • nam phi • nam phong • nam qua • nam song • nam sử • nam sử tập biên • nam thiên • nam triều • nam trình liên vịnh tập • nam tuần kí trình • nam tước • nam việt • nam vô • ngự chế tiễu bình nam kì tặc khấu thi tập • quảng nam • sào nam • tây nam đắc bằng 西 • thiên nam dư hạ tập • thiên nam động chủ • trung nam • vân nam • việt nam • việt nam nhân thần giám • việt nam thế chí • việt nam thi ca • vịnh nam sử



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書