Kanji Version 13
logo

  

  

半 bán  →Tra cách viết của 半 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 十 (2 nét) - Cách đọc: ハン、なか-ば
Ý nghĩa:
một nửa, half

bán [Chinese font]   →Tra cách viết của 半 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 十
Ý nghĩa:
bán
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. một nửa
2. ở giữa, lưng chừng
3. nhỏ bé
4. hơi hơi
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Nửa, rưỡi. ◎Như: “bán cân” nửa cân, “lưỡng cá bán nguyệt” hai tháng rưỡi.
2. (Tính) Ở khoảng giữa, lưng chừng. ◎Như: “bán dạ” khoảng giữa đêm, nửa đêm, “bán lộ” nửa đường, “bán san yêu” lưng chừng núi. ◇Trương Kế : “Cô Tô thành ngoại Hàn San tự, Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền” , (Phong kiều dạ bạc ) Chùa Hàn San ở ngoài thành Cô Tô, Nửa đêm tiếng chuông vang đến thuyền khách.
3. (Tính) Rất nhỏ. ◎Như: “nhất tinh bán điểm” một điểm nhỏ li ti.
4. (Tính) Hồi lâu. ◎Như: “bán nhật” hồi lâu (thậm xưng: tới cả nửa ngày trời). ◇Thủy hử truyện : “Khiếu liễu bán nhật, một nhất cá đáp ứng” , (Đệ ngũ hồi) Gọi một hồi lâu, chẳng thấy trả lời.
5. (Phó) Không hoàn toàn, nửa chừng. ◎Như: “bán thành phẩm” phẩm vật làm chưa xong hoàn toàn, “bán sanh bất thục” nửa sống nửa chín.
6. (Danh) Phần nửa. ◎Như: “nhất bán” một nửa. ◇Trang Tử : “Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt” , , (Thiên hạ ) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.
Từ điển Thiều Chửu
① Nửa. Vật chia đôi mỗi bên một nửa gọi là bán.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Một nửa, rưỡi: Nửa cân; Một cân rưỡi;
② Nửa (không hoàn toàn), phụ: Nửa chín nửa sống; Nửa nạc nửa mỡ; Lao động phụ; Cửa khép một nửa;
③ Nửa (biểu thị sự cường điệu): Mưa rơi đã quá nửa ngày rồi (ý nói mưa lâu); Đợi suốt một buổi sáng mà không có chút tin tức nào cả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một nửa.
Từ ghép
bán ảnh • bán cân bát lượng • bán cầu • bán chức • bán chức • bán dạ • bán đảo • bán đảo • bán điểm • bán điểm • bán điếu tử • bán đồ • bán đồ nhi phế • bán hạ • bán khai • bán khai môn • bán kính • bán kính • bán lạp • bán lộ • bán nguyệt • bán nhật • bán phiếu • bán sản • bán sàng • bán sinh bán thục • bán thanh bán hoàng • bán thân bất toại • bán thấu minh • bán thế • bán thổ bán lộ • bán thưởng • bán tí • bán tiên • bán tiệt • bán tín bán nghi • bán trai • bán trừ • bán tụ • bán tử • bán vạt • bán viên • bán viên • bán viên quy • bán y • bắc bán cầu • chiết bán • cường bán • dạ bán • đa bán • đại bán • đông bán cầu • hạ bán • hạ bán thân • nam bán cầu • nguyệt bán • nhất bán • quá bán • thượng bán • thượng bán thân • tương bán



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書