Kanji Version 13
logo

  

  

利 lợi  →Tra cách viết của 利 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 刀 (2 nét) - Cách đọc: リ、き-く
Ý nghĩa:
lợi ích, profit

lợi [Chinese font]   →Tra cách viết của 利 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 刀
Ý nghĩa:
lợi
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. lợi ích, công dụng
2. sắc, nhọn
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Sắc, bén. ◎Như: “lợi khí” binh khí sắc bén, “phong lợi” sắc bén.
2. (Tính) Nhanh, mạnh. ◎Như: “lợi khẩu” miệng lưỡi lanh lợi. ◇Tấn Thư : “Phong lợi, bất đắc bạc dã” , (Vương Tuấn truyện ) Gió mạnh, không đậu thuyền được.
3. (Tính) Thuận tiện, tốt đẹp. ◎Như: “đại cát đại lợi” rất tốt lành và thuận lợi.
4. (Động) Có ích cho. ◎Như: “ích quốc lợi dân” làm ích cho nước làm lợi cho dân, “lợi nhân lợi kỉ” làm ích cho người làm lợi cho mình.
5. (Động) Lợi dụng.
6. (Động) Tham muốn. ◇Lễ Kí : “Tiên tài nhi hậu lễ, tắc dân lợi” , (Phường kí ).
7. (Danh) Sự có ích, công dụng của vật gì. ◎Như: “ngư ông đắc lợi” ông chài được lợi.
8. (Danh) Nguồn lợi, tài nguyên. ◇Chiến quốc sách : “Đại vương chi quốc, tây hữu Ba Thục, Hán Trung chi lợi” , 西, (Tần sách nhất ) Nước của đại vương phía tây có những nguồn lợi của Ba Thục, Hán Trung.
9. (Danh) Tước thưởng, lợi lộc. ◇Lễ Kí : “Sự quân đại ngôn nhập tắc vọng đại lợi, tiểu ngôn nhập tắc vọng tiểu lợi” , (Biểu kí ).
10. (Danh) Lãi, tiền lời sinh ra nhờ tiền vốn. ◎Như: “lợi thị tam bội” tiền lãi gấp ba, “lợi tức” tiền lời.
11. (Danh) Họ “Lợi”.
Từ điển Thiều Chửu
① Sắc, như lợi khí đồ sắc.
② Nhanh nhẩu, như lợi khẩu nói lém.
③ Lợi, như ích quốc lợi dân , ích cho nước lợi cho dân, lợi tha lợi cho kẻ khác.
④ Công dụng của vật gì, như thuỷ lợi lợi nước, địa lợi lợi đất.
⑤ Tốt lợi, như vô vãng bất lợi tới đâu cũng tốt.
⑥ Tham, như nghĩa lợi giao chiến nghĩa lợi vật lộn nhau. Phàm cái gì thuộc sự ích riêng của một người đều gọi là lợi. Cao Bá Quát : Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.
⑦ Lời, lợi thị tam bội bán lãi gấp ba. Cho nên cho vay lấy tiền lãi gọi là lợi tức .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Sắc, bén, nhanh nhẩu: Lưỡi dao sắc; Sắc bén; Miệng lém lỉnh, lẹ miệng;
② (Tiện) lợi: Tình thế bất lợi;
③ Lợi (ích), lợi thế: Có lợi có hại; Thuỷ lợi; Địa lợi;
④ Lãi, lợi tức: Lãi kếch xù; Cả vốn lẫn lãi; Bán lãi gấp ba; Lợi tức, tiền lãi;
⑤ (Có) lợi: Lợi ta lợi người; Đi đến đâu cũng thuận lợi (tốt đẹp);
⑥ [Lì] (Họ) Lợi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Có ích. Sự có ích. Dùng được — Thuận tiện, dễ dàng — Sắc bén. Thí dụ: Lợi khí — Tiện lợi. Tiền bạc thâu về. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: » Hễ không điều lợi khôn thành dại. Đã có đồng tiền dở hoá hay «.
Từ ghép
a nhĩ cập lợi á • a nhĩ cập lợi á • a phi lợi gia • anh cát lợi • anh cát lợi hải hạp • áo địa lợi • áo địa lợi • ba lợi duy á • bạc lợi • bản lợi • bạo lợi • bất lợi • bệnh lợi • cầu lợi • chiến lợi phẩm • chuyên lợi • công lợi • cự lợi • danh cương lợi toả • danh lợi • doanh lợi • dư lợi • địa lợi • điếu lợi • đồ lợi • hỗ lợi • hung gia lợi • hung nha lợi • hữu lợi • ích lợi • linh lợi • lợi bất cập hại • lợi bệnh • lợi bỉ á • lợi danh • lợi dụng • lợi hại • lợi ích • lợi khẩu • lợi khí • lợi kỉ • lợi kim • lợi kỷ • lợi nguyên • lợi nhuận • lợi nhuận • lợi quyền • lợi suất • lợi tha • lợi tha chủ nghĩa • lợi tử • lợi tức • mâu lợi • nghĩa đại lợi • nghĩa đại lợi • nhân thế lợi đạo • nhật lợi • pha lợi duy á • pha lợi duy á • phân lợi • phong lợi • phong lợi • phù lợi • phúc lợi • phức lợi tức • quyền lợi • sảng lợi • sinh lợi • sướng lợi • tài lợi • tẩu lợi • tây bá lợi á 西 • tháp lợi ban • thắng lợi • thắng lợi • thất lợi • thuận lợi • thuận lợi • thuỷ lợi • tiện lợi 便 • trí lợi • trục lợi • tuấn lợi • tư lợi • tự lợi • tự tư tự lợi • tỷ lợi thì • úc đại lợi á • úc đại lợi á • vị lợi • vụ lợi • xá lợi • xu lợi • ý đại lợi



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書