Kanji Version 13
logo

  

  

別 biệt  →Tra cách viết của 別 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 刀 (2 nét) - Cách đọc: ベツ、わか-れる
Ý nghĩa:
chia tay, (cái) khác, separate

biệt [Chinese font]   →Tra cách viết của 別 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 刀
Ý nghĩa:
biệt
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. chia tay, xa cách
2. khác biệt
3. quay, ngoảnh, chuyển
4. chia ra, phân ra
5. phân biệt
6. cài, gài, giắt, cặp, găm
7. đừng, chớ
8. hẳn là, chắc là
Từ điển phổ thông
làm thay đổi ý kiến
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Xa cách, chia li. ◎Như: “cáo biệt” từ giã, “tống biệt” tiễn đi xa. ◇Lí Thương Ẩn : “Tương kiến thì nan biệt diệc nan, Đông phong vô lực bách hoa tàn” , (Vô đề kì tứ ) Gặp gỡ nhau khó, chia lìa nhau cũng khó, Gió đông không đủ sức, trăm hoa tàn úa.
2. (Động) Chia ra, phân ra. ◎Như: “khu biệt” phân ra từng thứ.
3. (Động) Gài, cài, ghim, cặp, giắt. ◎Như: “đầu thượng biệt trước nhất đóa hoa” trên đầu cài một đóa hoa.
4. (Danh) Loại, thứ. ◎Như: “quốc biệt” quốc tịch, “chức biệt” sự phân chia theo chức vụ.
5. (Danh) Sự khác nhau. ◎Như: “thiên uyên chi biệt” khác nhau một trời một vực (sự khác nhau giữa trời cao và vực thẳm).
6. (Danh) Họ “Biệt”.
7. (Tính) Khác. ◎Như: “biệt tình” tình khác, “biệt cố” cớ khác.
8. (Tính) Đặc thù, không giống bình thường. ◎Như: “đặc biệt” riêng hẳn.
9. (Phó) Khác, riêng, mới lạ. ◎Như: “biệt cụ tượng tâm” khác lạ, tân kì, “biệt khai sanh diện” mới mẻ, chưa từng có, “biệt thụ nhất xí” cây riêng một cờ, một mình một cõi, độc sáng.
10. (Phó) Đừng, chớ. ◎Như: “biệt tẩu” đừng đi, “biệt sanh khí” chớ nóng giận.
11. (Phó) Hẳn là, chắc là. Thường đi đôi với “thị” . ◎Như: “biệt thị ngã sai thác liễu?” chắc là tôi lầm rồi phải không?
Từ điển Thiều Chửu
① Chia, như khu biệt phân biệt ra từng thứ.
② Li biệt, tống biệt tiễn nhau đi xa.
③ Khác, như biệt tình tình khác, biệt cố có khác, v.v.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Xa cách, chia li: Cáo biệt, từ biệt, từ giã; Từ ngày xa cách đến nay lại sắp hết bốn năm (Tào Phi: Dữ Ngô Chất thư);
② Chia ra, phân biệt, khác nhau: Chia loại; Phân biệt rõ ràng; Khác nhau như một trời một vực;
③ Khác, cái khác, lạ, riêng một mình: Mùi vị lạ, phong cách khác thường; Vua đã sai người khác thay ta (Lĩnh Nam chích quái); Cớ khác; Vua Tùy Dưỡng đế cho rằng sách của Nguỵ Đạm còn chưa hoàn thiện, nên lại sắc cho quan tả bộc xạ Dương Tố soạn ra quyển khác (Sử thông); Họ Lí một mình ở bên ngoài, không chịu trở về nhà của Giả Sung (Thế thuyết tân ngữ);
④ Đặc biệt: Chuyến tàu tốc hành đặc biệt; Hay lắm, giỏi lắm, tốt lắm, tuyệt;
⑤ Đừng, chớ, không nên, không cần: Đừng đi; Chớ (nói) đùa; Ở những nơi công cộng không nên nói chuyện lớn tiếng; Ông ấy đến rồi, anh không cần phải đi;
⑥ Gài, cài, ghim, cặp, giắt: Ở thắt lưng giắt một cái tẩu thuốc lá;
⑦ (văn) Mỗi, mỗi cái: Quẻ gồm sáu mươi hào, mỗi hào chủ về một ngày (Dịch vĩ kê lãm đồ);
⑧【 】biệt thuyết [bié shuo] a. Đừng nói, không chỉ, chẳng những, không những: Đừng nói (không chỉ) rượu trắng, rượu vàng (rượu Thiệu Hưng) nó cũng không uống; b. Huống chi, nói chi, nói gì: Thường xuyên ôn luyện còn chưa dễ củng cố, nói gì không ôn luyện. Xem [biè].
Từ điển Trần Văn Chánh
】 biệt nữu [bièniu] (đph) ① Chướng, kì quặc, kì cục, chưa quen, khó tính: Bực dọc; Người này chướng thật (kì cục); Khi chị ấy mới đến, đời sống có chỗ chưa quen;
② Hục hặc, cự nự, rầy rà, làm rắc rối: Sao anh cứ hục hặc với tôi mãi;
③ Không xuôi, không trôi chảy, không lưu loát: Câu này nghe có chỗ không xuôi tai. Xem [bié].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rời ra. Riêng rẽ — Phân ra cho rõ — Ngoài, khác — Đừng, chớ nên.
Từ ghép
ác biệt • ái biệt li khổ • âm dương cách biệt • bái biệt • biện biệt • biệt bạch • biệt bản • biệt châm • biệt danh • biệt đãi • biệt đề • biệt hiệu • biệt kính • biệt ly • biệt nghiệp • biệt nhãn • biệt nhân • biệt phái • biệt phòng • biệt phong hoài vũ • biệt quán • biệt sự • biệt sứ 使 • biệt sử • biệt tài • biệt tài • biệt tập • biệt thất • biệt thể • biệt thị • biệt thự • biệt tịch • biệt tình • biệt trí • biệt tử • biệt tự • biệt tự • biệt vô • biệt xứ • biệt xưng • cá biệt • cách biệt • cáo biệt • chân biệt • cửu biệt • dị biệt • đặc biệt • khoát biệt • khu biệt • li biệt • loại biệt • lưu biệt • ly biệt • phái biệt • phân biệt • sai biệt • tạ biệt • tạm biệt • tặng biệt • tiễn biệt • tiểu biệt • tính biệt • tống biệt • trích biệt • tử biệt • từ biệt • viễn biệt • vĩnh biệt



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書