Kanji Version 13
logo

  

  

châu  →Tra cách viết của 刕 trên Jisho↗

Từ điển hán nôm
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 刀 (2 nét) - Cách đọc: ヒシュウ、くに
Ý nghĩa:
[Yurica tổng hợp] Chữ dị thể của [châu]. Nước, thành bang. [Tiếng Nhật]「」は「」のである。シュウとむ。のこと。[Source]『』(210/0449)P.316「」に「」のがある。もう』(210/0570)P.60 「」のする。 →「」はつならべた。「」は「(リットウ)を(トウ)におきかえ、ねた。」となっている。

Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書