Kanji Version 13
logo

  

  

出 xuất  →Tra cách viết của 出 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 凵 (2 nét) - Cách đọc: シュツ、(スイ)、で-る、だ-す
Ý nghĩa:
đi ra, exit

xuất [Chinese font]   →Tra cách viết của 出 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 凵
Ý nghĩa:
xuý
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ra, từ trong ra ngoài. § Đối lại với “nhập” vào. ◇Thi Kinh : “Xuất kì nhân đồ, Hữu nữ như đồ” , (Trịnh phong , Xuất kì đông môn , ) Ra ngoài cổng thành, Có người con gái đẹp như hoa.
2. (Động) Mở ra. ◎Như: “xuất khẩu thành chương” mở miệng nên văn chương.
3. (Động) Rời bỏ, li khai. ◎Như: “xuất gia” (giã nhà) đi tu, “xuất quỹ” trật đường (xe hơi, xe lửa trật đường, ra ngoài quỹ đạo), ra ngoài khuôn khổ bình thường.
4. (Động) Bỏ, đuổi. ◎Như: “xuất thê” bỏ vợ.
5. (Động) Sinh ra, sinh sản, làm ra. ◎Như: “xuất hãn” ra mồ hôi, “nhân tài bối xuất” nhân tài ra nhiều.
6. (Động) Ra làm quan, gánh vác nhiệm vụ. ◇Dịch Kinh : “Quân tử chi đạo, hoặc xuất hoặc xử” , (Hệ từ thượng ) Đạo của người quân tử, hoặc ra làm quan (gánh vác việc đời), hoặc lui về ở ẩn.
7. (Động) Hiện ra, lộ. ◎Như: “hà xuất đồ” sông hiện ra bản đồ, “xú thái bách xuất” lộ ra trăm thói xấu. ◇Tô Thức : “San cao nguyệt tiểu, thủy lạc thạch xuất” , (Hậu Xích Bích phú ) Núi cao trăng nhỏ, nước rút xuống đá nhô ra.
8. (Động) Hơn, vượt, siêu việt. ◎Như: “xuất loại bạt tụy” siêu việt hơn cả mọi người.
9. (Động) Tiêu ra, chi ra. ◎Như: “nhập bất phu xuất” thu vào chẳng đủ tiêu ra.
10. (Động) Phát tiết, làm tiêu tán. ◎Như: “xuất muộn khí” làm cho tiêu hết buồn bực.
11. (Động) Đưa ra. ◎Như: “đề xuất vấn đề” nêu ra vấn đề, “xuất kì mưu” đưa ra mưu kế lạ.
12. (Động) Đến, có mặt. ◎Như: “án thì xuất tịch” đúng giờ đến tham dự.
13. (Danh) Mặt ngoài, bên ngoài.
14. (Danh) Lượng từ, ngày xưa dùng cho kịch, tuồng: vở, tấn, lớp, hồi. Cũng như “xuất” . ◎Như: “tam xuất hí” ba hồi kịch.
15. Một âm là “xúy”. Phàm vật gì tự nó nó ra thì đọc là “xuất”, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là “xúy”.
Từ điển Thiều Chửu
① Phàm vật gì tự nó ló ra thì đọc là xuất, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là xuý.

xuất
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
ra ngoài, đi ra
Từ điển phổ thông
một tấn (một đoạn) trong vở tuồng
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ra, từ trong ra ngoài. § Đối lại với “nhập” vào. ◇Thi Kinh : “Xuất kì nhân đồ, Hữu nữ như đồ” , (Trịnh phong , Xuất kì đông môn , ) Ra ngoài cổng thành, Có người con gái đẹp như hoa.
2. (Động) Mở ra. ◎Như: “xuất khẩu thành chương” mở miệng nên văn chương.
3. (Động) Rời bỏ, li khai. ◎Như: “xuất gia” (giã nhà) đi tu, “xuất quỹ” trật đường (xe hơi, xe lửa trật đường, ra ngoài quỹ đạo), ra ngoài khuôn khổ bình thường.
4. (Động) Bỏ, đuổi. ◎Như: “xuất thê” bỏ vợ.
5. (Động) Sinh ra, sinh sản, làm ra. ◎Như: “xuất hãn” ra mồ hôi, “nhân tài bối xuất” nhân tài ra nhiều.
6. (Động) Ra làm quan, gánh vác nhiệm vụ. ◇Dịch Kinh : “Quân tử chi đạo, hoặc xuất hoặc xử” , (Hệ từ thượng ) Đạo của người quân tử, hoặc ra làm quan (gánh vác việc đời), hoặc lui về ở ẩn.
7. (Động) Hiện ra, lộ. ◎Như: “hà xuất đồ” sông hiện ra bản đồ, “xú thái bách xuất” lộ ra trăm thói xấu. ◇Tô Thức : “San cao nguyệt tiểu, thủy lạc thạch xuất” , (Hậu Xích Bích phú ) Núi cao trăng nhỏ, nước rút xuống đá nhô ra.
8. (Động) Hơn, vượt, siêu việt. ◎Như: “xuất loại bạt tụy” siêu việt hơn cả mọi người.
9. (Động) Tiêu ra, chi ra. ◎Như: “nhập bất phu xuất” thu vào chẳng đủ tiêu ra.
10. (Động) Phát tiết, làm tiêu tán. ◎Như: “xuất muộn khí” làm cho tiêu hết buồn bực.
11. (Động) Đưa ra. ◎Như: “đề xuất vấn đề” nêu ra vấn đề, “xuất kì mưu” đưa ra mưu kế lạ.
12. (Động) Đến, có mặt. ◎Như: “án thì xuất tịch” đúng giờ đến tham dự.
13. (Danh) Mặt ngoài, bên ngoài.
14. (Danh) Lượng từ, ngày xưa dùng cho kịch, tuồng: vở, tấn, lớp, hồi. Cũng như “xuất” . ◎Như: “tam xuất hí” ba hồi kịch.
15. Một âm là “xúy”. Phàm vật gì tự nó nó ra thì đọc là “xuất”, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là “xúy”.
Từ điển Thiều Chửu
① Ra ngoài, đối lại với chữ nhập vào.
② Mở ra, như xuất khẩu thành chương mở miệng nên văn chương.
③ Bỏ, đuổi, như xuất thê bỏ vợ.
④ Sinh ra, như nhân tài bối xuất nhân tài ra nhiều.
⑤ Phàm cái gì tự không mà ra có thì gọi là xuất. Như xú thái bách xuất lộ ra trăm thói xấu.
⑥ Hiện ra, như hà xuất đồ sông hiện ra bản đồ.
⑦ Hơn, như xuất loại bạt tuỵ siêu việt hơn cả mọi người.
⑧ Tiêu ra, như nhập bất phu xuất số vào chẳng bằng số ra.
⑨ Một âm là xuý.
Từ điển Trần Văn Chánh
Vở, tấn, lớp, hồi (tuồng, kịch, truyện chương hồi thời xưa): Một tấn tuồng; ? Có phải anh sắp diễn vở này không?
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhô lên ( nói về cây cối từ dưới đất mọc lên ) — Ra. Hướng tới phía ngoài ( trái với vào ) — Hơn. Vượt ra ngoài. Vượt lên trên. Td: Xuất chúng.
Từ ghép
bách xuất • bài xuất • bối xuất • chỉ xuất • dẫn xuất • đào bất xuất thủ chưởng tâm • đắc xuất • đề xuất • đột xuất • khán bất xuất • kiệt xuất • kiệt xuất • lộ xuất • lục xuất • một xuất tức • nhật xuất • phóng xuất • phong xuất • phún xuất • phún xuất nham • sản xuất • tá xuất • tằng xuất • thân xuất • thâu xuất • thâu xuất • thôi xuất • tích xuất • tố xuất • trừu xuất • xuất bản • xuất binh • xuất bôn • xuất cảng • xuất chinh • xuất chính • xuất doanh • xuất dương • xuất đầu • xuất đầu lộ diện • xuất điển • xuất giá • xuất gia • xuất hành • xuất hiểm • xuất hiện • xuất hiện • xuất hoá • xuất khẩu • xuất khí • xuất kì • xuất kì bất ý • xuất loại • xuất loại bạt tuỵ • xuất lô • xuất lộ • xuất lộ • xuất luân • xuất luân chi tài • xuất lực • xuất mẫu • xuất môn • xuất ngoại • xuất ngục • xuất ngục • xuất nhập • xuất nhập cảng • xuất phát • xuất phát • xuất phẩm • xuất phong đầu • xuất quần • xuất quỹ • xuất quỹ • xuất quỷ nhập thần • xuất quỷ nhập thần • xuất sai • xuất sắc • xuất sĩ • xuất sĩ • xuất sinh • xuất sư • xuất thần • xuất thân • xuất thế • xuất thê • xuất thú • xuất tiểu cung • xuất tinh • xuất trần • xuất trận • xuất tuyến • xuất tức • xuất viện • xuất vong • xuất xứ • xưng xuất



xích
giản thể

Từ điển phổ thông
một tấn (một đoạn) trong vở tuồng



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書