Kanji Version 13
logo

  

  

仮 giả  →Tra cách viết của 仮 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 人 (2 nét) - Cách đọc: カ、(ケ)、かり
Ý nghĩa:
tạm thời, temporary

giá, giả  →Tra cách viết của 仮 trên Jisho↗

Từ điển hán nôm
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 人 (2 nét)
Ý nghĩa:
giá
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. dối trá
2. mượn, vay
3. nghỉ tắm gội

giả
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. dối trá
2. mượn, vay
3. nghỉ tắm gội



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書