Kanji Version 13
logo

  

  

仁 nhân  →Tra cách viết của 仁 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 人 (2 nét) - Cách đọc: ジン、(ニ)
Ý nghĩa:
nhân đức, humanity

nhân [Chinese font]   →Tra cách viết của 仁 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 人
Ý nghĩa:
nhân
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. lòng thương người
2. nhân trong hạt
3. tê liệt
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Thương, yêu. ◎Như: “nhân dân ái vật” thương dân yêu vật.
2. (Danh) Đức khoan dung, từ ái, thiện lương. ◇Luận Ngữ : “Tử Trương vấn nhân ư Khổng Tử. Khổng Tử viết: năng hành ngũ giả ư thiên hạ vi nhân hĩ. Thỉnh vấn chi, viết: cung, khoan, tín, mẫn, huệ” . : . , : , , , , (Dương Hóa ) Tử Trương hỏi Khổng Tử về đức nhân. Khổng Tử đáp: Làm được năm đức trong thiên hạ thì gọi là nhân. (Tử Trương) xin hỏi là những đức gì, Khổng Tử đáp: Cung kính, khoan hậu, tín nghĩa, cần mẫn và từ ái.
3. (Danh) Người có đức nhân. ◇Luận Ngữ : “Phiếm ái chúng nhi thân nhân” (Học nhi ) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.
4. (Danh) Người. § Thông “nhân” .
5. (Danh) Cái hột ở trong quả. ◎Như: “đào nhân” hạt đào.
6. (Danh) Họ “Nhân”.
7. (Tính) Khoan hậu, có đức hạnh. ◎Như: “nhân chánh” chính trị nhân đạo, “nhân nhân quân tử” bậc quân tử nhân đức.
8. (Tính) Có cảm giác. ◎Như: “ma mộc bất nhân” tê liệt.
Từ điển Thiều Chửu
① Nhân. Nhân là cái đạo lí làm người, phải thế mới gọi là người. Yêu người không lợi riêng mình gọi là nhân.
② Cái nhân ở trong hạt quả, như đào nhân nhân hạt đào.
③ Tê liệt, như chân tay tê dại không cử động được gọi là bất nhân .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lòng nhân từ, lòng thương yêu, đức nhân: Nhân chính, chính sách nhân đạo; Yêu người làm lợi cho vật gọi là nhân (Trang tử);
② Hạt nhân của quả: Hột đào, nhân đào;
③ [Rén] (Họ) Nhân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gần gũi, thân mật — Cái hạt trong trái cây. Hạt giống — Lòng yêu thương người khác như chính mình. Đoạn trường tân thanh có câu: » Tâm thành đã thấu đến trời, bán mình là hiếu cứu người là nhân « .
Từ ghép
bất nhân • chí nhân • đính nhân lí nghĩa • hạnh nhân • khoan nhân • nhân ái • nhân chính • nhân dũng • nhân giả • nhân hậu • nhân huynh • nhân nghĩa • nhân thọ • nhân từ • nhân vương • sa nhân • sát thân thành nhân • tảo nhân • vi nhân • vi phú bất nhân • y nhân

nhơn
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. lòng thương người
2. nhân trong hạt
3. tê liệt
Từ ghép
quy nhơn



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書