Kanji Version 13
logo

  

  

人 nhân  →Tra cách viết của 人 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 2 nét - Bộ thủ: 人 (2 nét) - Cách đọc: ジン、ニン、ひと
Ý nghĩa:
người, person

nhân [Chinese font]   →Tra cách viết của 人 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 2 nét - Bộ thủ: 人
Ý nghĩa:
nhân
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
người
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Người, giống khôn nhất trong loài động vật. ◎Như: “nam nhân” người nam, “nữ nhân” người nữ, “nhân loại” loài người.
2. (Danh) Người khác, đối lại với mình. ◎Như: “tha nhân” người khác, “vô nhân ngã chi kiến” không có phân biệt mình với người (thấu được nghĩa này, trong đạo Phật cho là bực tu được “nhân không” ). ◇Luận Ngữ : “Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân” , (Nhan Uyên ) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
3. (Danh) Mỗi người. ◎Như: “nhân tận giai tri” ai nấy đều biết cả, “nhân thủ nhất sách” mỗi người một cuốn sách.
4. (Danh) Loại người, hạng người (theo một phương diện nào đó: nghề nghiệp, nguồn gốc, hoàn cảnh, thân phận, v.v.). ◎Như: “quân nhân” người lính, “chủ trì nhân” người chủ trì, “giới thiệu nhân” người giới thiệu , “Bắc Kinh nhân” người Bắc Kinh
5. (Danh) Tính tình, phẩm cách con người. ◇Vương An Thạch : “Nhi độc kì văn, tắc kì nhân khả tri” , (Tế Âu Dương Văn Trung Công văn ) Mà đọc văn của người đó thì biết được tính cách của con người đó.
6. (Danh) Họ “Nhân”.
Từ điển Thiều Chửu
① Người, giống khôn nhất trong loài động vật.
② Tiếng đối lại với mình, như tha nhân người khác, chúng nhân mọi người, vô nhân ngã chi kiến không có phân biệt mình với người, v.v. Thấu được nghĩa này, trong đạo Phật cho là bực tu được nhân không .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Người, con người: , Trong trời đất, con người là quý (Tào Tháo: Độ quan sơn);
② Chỉ một hạng người: Công nhân; Người đi săn, thợ săn;
③ Người khác: Giúp đỡ người khác; , Điều gì mình không muốn thì đừng làm cho người khác (Luận ngữ); Không phân biệt mình với người khác;
④ Chỉ tính nết, phẩm chất, danh dự con người: Con người chí công vô tư; Mà đọc văn của người đó thì biết được tính cách của con người đó (Vương An Thạch: Tế Âu Dương Văn Trung công văn);
⑤ Chỉ tình trạng thân thể con người: Hôm nay người tôi không được khỏe lắm;
⑥ Người lớn, người đã trưởng thành: Lớn lên thành người;
⑦ Người làm: Đơn vị ta thiếu người;
⑧ Nhân tài, người tài: Ông đừng nói nước Tần không có người tài (Tả truyện: Văn công thập tam niên);
⑨ Mỗi người, mọi người, người người: Mỗi người một cuốn; Ai nấy đều biết, mọi người đều biết; Mọi nhà mọi người đều no đủ;
⑩ (văn) Nhân dân, dân chúng; (văn) Đạo làm người. (Ngb) Quan hệ tình dục nam nữ: , Hoang Hầu Thị Nhân bệnh, không quan hệ nam nữ được (Sử kí: Phàn Lịch Đằng Quán liệt truyện); [Rén] (Họ) Nhân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người. Con người — Người khác. Mọi người. Đoạn trường tân thanh có câu: » Khúc nhà tay lựa nên chương, một thiên bạc mệnh lại càng não nhân « — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nhân. Khi là bộ chữ thì thường viết là .
Từ ghép
ác nhân • ái nhân • ái nhân • an nhân • ảo nhân • ân nhân • ấp nhân • bạch nhân • bản nhân • bàng nhân • bảng nhân • bạng nhân môn hộ • bàng nhược vô nhân • bảo hộ nhân • bảo nhân • bào nhân • băng nhân • bất cận nhân tình • bất tỉnh nhân sự • bế nhân • bệnh nhân • bỉ nhân • bích nhân • biệt nhân • biệt nhân • biểu trượng nhân • bình nhân • bộc nhân • bộc nhân • bức nhân • cá nhân • cá nhân • cá nhân chủ nghĩa • cá nhân vệ sinh • can nhân • cảo nhân • cao nhân • cát nhân • chân nhân • chân nhân • chính nhân • chủ nhân • chủ nhân công • chuẩn nhân • chúng nhân • chứng nhân • cổ nhân • cố nhân • công nhân • cơ nhân • cục nội nhân • cung nhân • cung nhân • cung nhân • cùng nhân • cư đình chủ nhân • cự nhân • cử nhân • cức nhân • cừu nhân • cứu nhân độ thế • cứu nhân nhất mệnh thắng tạo thất cấp phù đồ • cứu nhân như cứu hoả • dã nhân • danh nhân • dị nhân • di thượng lão nhân • du nhân • dung nhân • dụng nhân • đại nhân • đại nhân vật • đảng nhân • đạo nhân • đào nhân • đạt nhân • đẳng nhân • để hạ nhân • địch nhân • địch nhân • gia nhân • giai nhân • hà nhân • hạ vũ vú nhân • hại nhân • hại nhân bất thiển • hàm huyết phún nhân • hán nhân • hành nhân • hậu nhân • hậu tuyển nhân • hiền nhân • hoại nhân • huyễn nhân • khả nhân • khách nhân • kim nhân • kim nhân • kim nhân giam khẩu • linh nhân • lộ nhân • luyến nhân • lương nhân • lưu nhân • mị nhân • mĩ nhân • mỗ nhân • môi nhân • mỗi nhân • mỗi nhân • môn nhân • mục hạ vô nhân • nam hải dị nhân liệt truyện • nam nhân • nam nhân • não nhân • ngoại nhân • ngọc nhân • ngô nhân • ngu nhân • nguyệt hạ mỹ nhân • nhạc nhân • nhàn nhân • nhâm nhân • nhân ảnh • nhân bản • nhân bản chủ nghĩa • nhân cách • nhân cách hoá • nhân chí • nhân chủng • nhân chứng • nhân cô thế đơn • nhân công • nhân dân • nhân diện • nhân diện thú tâm • nhân diện tử • nhân diện tử • nhân dục • nhân dục • nhân đạo • nhân đinh • nhân định • nhân định thắng thiên • nhân gian • nhân gian • nhân hải • nhân khẩu • nhân kì nhân • nhân loại • nhân loại • nhân luân • nhân mã • nhân mãn 滿 • nhân mệnh • nhân môn • nhân môn • nhân phẩm • nhân quân • nhân quần • nhân quần • nhân quyền • nhân quyền • nhân sanh triêu lộ • nhân sâm • nhân sâm • nhân sinh • nhân sinh quan • nhân số • nhân số • nhân sự • nhân sự bất tỉnh • nhân tài • nhân tạo • nhân tâm • nhân thanh • nhân thế • nhân thể • nhân thọ • nhân thủ • nhân tính • nhân tình • nhân trung • nhân tuyển • nhân văn • nhân vật • nhân vi • nhân vị • nhân viên • nhân viên • nhất nhân • nhũ nhân • nhụ nhân • như phu nhân • nội nhân • nuỵ nhân • ổi nhân • phàm nhân • phạm nhân • pháp nhân • phát ngôn nhân • phế nhân • phỉ nhân • phi nhân • phóng nhân • phong nhân • phu nhân • phù nhân • phúc nhân • quả nhân • quái chích nhân khẩu • quái nhân • quan nhân • quân nhân • quý nhân • quỹ nhân • quyên nhân • sai nhân • sanh nhân • sát nhân • sát nhân • sĩ nhân • si nhân • si nhân si phúc • si nhân thuyết mộng • siêu nhân • siêu nhân loại • sinh nhân • sở nhân • sơn nhân • tài nhân • tạm nhân • tản nhân • tao nhân • tao nhân mặc khách • tân nhân • tân nhân • tận nhân tình • tế nhân • tha nhân • thành nhân • thánh nhân • thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân • thế nhân • thi nhân • thiện nhân • thụ nhân • thương nhân • thường nhân • tiêm nhân • tiện nhân 便 • tiên nhân • tiền nhân • tiếp nhân • tiểu nhân • tình nhân • tĩnh nhân • tố tâm nhân • tội nhân • tông nhân • trại mĩ nhân • tránh nhân • triết nhân • trọng mãi nhân • trù nhân • trượng nhân • tù nhân • tư nhân • ty nhân • u nhân • văn nhân • văn nhân • vận nhân • vĩ nhân • vĩ nhân • vị nhân sinh • việt nam nhân thần giám • vong nhân • vũ nhân • vưu nhân • xả kỷ vị nhân • xả kỷ vị nhân • y nhân • ý trung nhân • yếm nhân • yêm nhân • yểm nhân nhĩ mục • yêu nhân • yếu nhân

nhơn
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
người



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書