Kanji Version 13
logo

  

  

hợi [Chinese font]   →Tra cách viết của 亥 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 亠
Ý nghĩa:
giai
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chợ họp một phiên trong một ngày. Cũng gọi là Giai thị ( khác với chợ họp nhiều phiên trong một ngày, có thể họp sáng, rồi lại họp tối ) — Một âm là Hợi. Xem Hợi.

hợi
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
Hợi (ngôi thứ 12 hàng Chi)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chi “Hợi” , chi cuối cùng trong mười hai “địa chi” .
2. (Danh) Từ chín giờ đến mười một đêm gọi là giờ “Hợi”.
3. (Danh) Chữ dùng để xếp thứ tự, thứ mười hai gọi là “Hợi”.
4. (Danh) Họ “Hợi”.
Từ điển Thiều Chửu
① Chi hợi, một chi cuối cùng trong mười hai chi. Từ chín giờ đến mười một đêm gọi là giờ hợi.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Ngôi cuối cùng trong 12 địa chi;
② Giờ Hợi (từ 9 đến 11 giờ đêm).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị cuối cùng trong Thập nhị chi — Tến giờ, tức giờ Hợi, khoảng từ 21 đến 23 giờ khuya — Trong Thập nhị thuộc, thì Hợi chỉ con lợn — Một âm là Giai, trong từ ngữ Giai thị ( chợ họp cách một ngày một phiên ).



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書