Kanji Version 13
logo

  

  

五 ngũ  →Tra cách viết của 五 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 二 (2 nét) - Cách đọc: ゴ、いつ、いつ-つ
Ý nghĩa:
số 5, five

ngũ [Chinese font]   →Tra cách viết của 五 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 二
Ý nghĩa:
ngũ
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
năm, 5
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Số năm.
2. (Danh) Họ “Ngũ”.
Từ điển Thiều Chửu
① Năm, tên số đếm.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Năm (số 5): Năm người;
② Một trong những dấu hiệu kí âm trong nhạc phổ dân tộc của Trung Quốc;
③ (Họ) Ngũ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Số năm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Tước hữu ngũ, sĩ cư kì liệt « ( Tước vị có năm bậc, thì kẻ sĩ cũng được sắp ở trong ).
Từ ghép
cửu ngũ • cửu ngũ chi tôn • ngũ âm • ngũ bá • ngũ bách • ngũ bái • ngũ canh • ngũ cốc • ngũ cốc • ngũ cốc • ngũ dục • ngũ dục • ngũ đại • ngũ đại châu • ngũ đại dương • ngũ đạo • ngũ đế • ngũ đoản thân tài • ngũ đới • ngũ gia • ngũ giác đại hạ • ngũ giới • ngũ hành • ngũ hình • ngũ hồ • ngũ hổ • ngũ khổ • ngũ kim • ngũ kinh • ngũ luân • ngũ ngôn • ngũ nguyệt • ngũ nhan lục sắc • ngũ nhất • ngũ phúc • ngũ phương • ngũ quan • ngũ quân • ngũ quý • ngũ sắc • ngũ tạng • ngũ tạng • ngũ thập • ngũ tộc • ngũ tuần • ngũ tuyệt • ngũ tuyệt • ngũ tước • ngũ vạn • ngũ vạn • ngũ vân • ngũ vị • ngũ vị tử • quần tam tụ ngũ • tam lệnh ngũ thân • trùng ngũ



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書