Kanji Version 13
logo

  

  

事 sự  →Tra cách viết của 事 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 亅 (1 nét) - Cách đọc: ジ、(ズ)、こと
Ý nghĩa:
việc, abstract thing

sự [Chinese font]   →Tra cách viết của 事 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 亅
Ý nghĩa:
sự
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. việc
2. làm việc
3. thờ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Việc, công việc, chức vụ. ◇Luận Ngữ : “Cư xử cung, chấp sự kính, dữ nhân trung, tuy chi Di Địch bất khả khí dã” , , , (Tử Lộ ) Ở nhà phải khiêm cung, làm việc phải nghiêm trang cẩn thận, giao thiệp với người phải trung thực. Dù tới nước Di nước Địch (chưa khai hóa), cũng không thể bỏ (ba điều ấy).
2. (Danh) Chỉ chung những hoạt động, sinh hoạt con người. ◇Trần Nhân Tông : “Khách lai bất vấn nhân gian sự, Cộng ỷ lan can khán thúy vi” , (Xuân cảnh ) Khách đến không hỏi việc đời, Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh.
3. (Danh) Việc xảy ra, biến cố. ◎Như: “đa sự chi thu” thời buổi nhiều chuyện rối ren, “bình an vô sự” yên ổn không có gì.
4. (Động) Làm việc, tham gia. ◎Như: “vô sở sự sự” không làm việc gì.
5. (Động) Thờ phụng, phụng dưỡng, tôn thờ. ◎Như: “tử sự phụ mẫu” con thờ cha mẹ. ◇Sử Kí : “Tín nãi giải kì phược, đông hướng đối, tây hướng đối, sư sự chi” ,, 西, (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín bèn cởi trói (cho Quảng Vũ Quân), mời ngồi ngoảnh về hướng đông, (Hàn Tín) đối mặt ngoảnh về hướng tây, và đãi ngộ như bậc thầy.
Từ điển Thiều Chửu
① Việc.
② Làm việc, như vô sở sự sự không làm việc gì.
③ Thờ, như tử sự phụ mẫu con thờ cha mẹ.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Việc, sự việc: Việc đời; ? Việc thiên hạ có khó có dễ không? (Bành Đoan Thục);
② (văn) Sự nghiệp: Nếu sự nghiệp không thành, đó là do ý trời (Tư trị thông giám);
③ Công việc: ? Hiện nay anh ấy làm việc gì?;
④ Liên quan hoặc trách nhiệm: Vụ án này không liên quan gì tới nó; Bọn bây coi như không có trách nhiệm gì cả (Nho lâm ngoại sử);
⑤ Chuyện, việc (xảy ra, sự cố, biến cố): Xảy ra chuyện; Bình yên vô sự; Thiên hạ thường không có biến cố (xảy ra) thì thôi, nếu có biến cố, thì Lạc Dương ắt phải chịu nạn binh lửa trước nhất (Lí Cách Phi);
⑥ (văn) Chức vụ: Không có công lao mà nhận được chức vụ, không có tước vị mà được hiển vinh (Hàn Phi tử: Ngũ đố);
⑦ Làm: Không tham gia sản xuất;
⑧ (cũ) Thờ phụng: Thờ phụng cha mẹ; Tôi được thờ ông ấy như thờ bậc huynh trưởng (Sử kí);
⑨【】sự tiên [shìxian] Trước hết, trước tiên, trước: Bàn trước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Việc làm — Nghề nghiệp — Làm việc — Tôn kính thờ phụng — Chỉ chung các việc xảy ra. Cung oán ngâm khúc có câu: » Lò cừ nung nấu sự đời, bức tranh vân cẩu vẽ người tang thương «.
Từ ghép
án sự • ảnh sự • âm sự • băng hồ sự lục • bất hiểu sự • bất kinh sự • bất tỉnh nhân sự • bỉ sự • biện sự • biệt sự • cán sự • cán sự • canh sự • cát sự • cận sự • chấp sự • chấp sự • chỉ sự • chiến sự • chiến sự • chính sự • chủ sự • chủng sự tăng hoa • cố sự • cộng sự • cơ sự • cung sự • cử sự • cựu sự • dân sự • dật sự • dĩ sự • dị sự • dụng sự • đa sự • đại nam hội điển sự lệ • đại sự • điều trần thời sự • đồng sự • đổng sự • đương sự • giá hồi sự • gia sự • hại sự • háo sự • hận sự • hậu sự • hỉ sự • hiếu sự • hình sự • hồi sự • hôn sự • hung sự • hư sự • khải sự • khởi sự • kỉ sự • kí sự • kỳ sự • lạc sự • lâm sự • lí sự • lịch sự • liễu sự • lĩnh sự • lục sự • mật sự • mộng sự • mưu sự • náo sự • nghị sự • ngoại sự • ngộ sự • nguyệt sự • ngưỡng sự phủ súc • nhàn sự • nhậm sự • nhân sự • nhân sự bất tỉnh • nhiệm sự • phán sự • pháp sự • phẫn sự • phận sự • phòng sự • phóng sự • phóng sự 访 • phục sự • phụng sự • quan sự • quản sự • quân sự • quốc sự • quốc sự phạm • sảnh sự • sấm sự • sinh sự • sự biến • sự chủ • sự cố • sự cơ • sự do • sự duyên • sự hạng • sự kiện • sự lí • sự loại • sự lược • sự nghi • sự nghiệp • sự nghiệp • sự quá • sự quá cảnh thiên • sự quân • sự quyền • sự súc • sư sự • sự thái • sự thái • sự thần • sự thân • sự thân chí hiếu • sự thật • sự thật • sự thế • sự thế • sự thể • sự thực • sự thực • sự tích • sự tích • sự tiên • sự tình • sự trạng • sự tử • sự vật • sự vụ • sự vụ • sự vụ sở • tạ sự • tàm sự • tạp sự • tâm sự • tế sự • tham sự • thảm sự • thảm sự • thất sự • thật sự • thế sự • thiêm sự • thời sự • tiểu sự • toả sự • tòng sự • tòng sự • tổng lĩnh sự • trị sự • tự sự • tư sự • vạn sự • vãng sự • vận sự • vô sự • xiển sự • xử sự • yếm sự



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書