Kanji Version 13
logo

  

  

七 thất  →Tra cách viết của 七 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 2 nét - Bộ thủ: 一 (1 nét) - Cách đọc: シチ、なな、なな-つ、(なの)
Ý nghĩa:
bảy, seven

thất [Chinese font]   →Tra cách viết của 七 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 2 nét - Bộ thủ: 一
Ý nghĩa:
thất
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
bảy, 7
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Số bảy, thứ bảy. ◇Trang Tử : “Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức” (Ứng đế vương ) Người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở.
2. (Danh) Thể văn. ◎Như: lối văn “thất vấn thất đáp” của Mai Thừa , lối văn song thất của ta.
Từ điển Thiều Chửu
① Bảy, tên số đếm.
② Có nghĩa chỉ về thể văn, như lối văn thất vấn thất đáp của Mai Thừa, lối văn song thất của ta.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảy (7): Bảy người; Toa số 7.
Từ ghép
cứu nhân nhất mệnh thắng tạo thất cấp phù đồ • lí thất • lục bát gián thất • song thất • song thất lục bát • thất bảo • thất chính • thất điên bát đảo • thất ngôn • thất nguyệt • thất thải tân phân • thất thập • thất tịch • thất tình • thất trảm sớ



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書