Âm Hán Việt của 黙思 là "mặc tư".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 黙 [mặc] 思 [tai, tư, tứ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 黙思 là もくし [mokushi]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 もく‐し【黙思】 読み方:もくし [名](スル)だまって思いにふけること。黙考。 「野外を歩き歩き—していた」〈蘆花・思出の記〉 Similar words: 思い見る黙念思索潜考静思