Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 魂( hồn ) 消( tiêu ) る( ru )
Âm Hán Việt của 魂消る là "hồn tiêu ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
魂 [hồn ] 消 [tiêu ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 魂消る là たまげる [tamageru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 たま‐ぎ・る【▽魂▽消る】 読み方:たまぎる 《一》[動ラ五(四)]「たまげる 」に同じ。「『人殺し!』と老婆の—・る声」〈木下尚江・良人の自白〉 《二》[動ラ下二]こわがる。びくびくする。「いとほしやさらに心の幼びて—・れらるる恋もするかな」〈山家集・下〉 #たま・げる【▽魂▽消る】 読み方:たまげる [動ガ下一]《「たまきえる」の音変化》非常に驚く。肝をつぶす。びっくりする。たまぎる。「人出の多いのには—・げた」Similar words :驚く 腰を抜かす 腰が抜ける 目の玉が飛び出る 目を見張る
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
sửng sốt, ngạc nhiên, kinh ngạc