Âm Hán Việt của 馳走 là "trì tẩu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 馳 [trì] 走 [tẩu]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 馳走 là ちそう [chisou]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ち‐そう【×馳走】 読み方:ちそう [名](スル) 1《その準備のために走りまわる意から》食事を出すなどして客をもてなすこと。また、そのための料理。「友人宅で—にあずかる」→御馳走(ごちそう) 2走り回ること。奔走。 「東西に—す」〈今昔・二・三七〉 Similar words: 構いつける遇する供応摂待構い付ける