Âm Hán Việt của 頸木 là "cảnh mộc".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 頸 [cảnh] 木 [mộc]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 頸木 là くびき [kubiki]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 やく【×軛】 読み方:やく #くび‐き【×頸木/×軛/▽衡】 読み方:くびき 1車の轅(ながえ)の前端に渡して、牛馬の頸の後ろにかける横木。 2自由を束縛するもの。「—を逃れる」 Similar words: 束縛制約牽制制限制馭