Âm Hán Việt của 面目丸潰れ là "diện mục hoàn hội re".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 面 [diện, miến] 目 [mục] 丸 [hoàn] 潰 [hội] れ [re]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 面目丸潰れ là めんぼくまるつぶれ [menbokumarutsubure]