Clear Copy
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)面(diện) 目(mục) を(wo) 施(thi) す(su)Âm Hán Việt của 面目を施す là "diện mục wo thi su". *Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA [Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 面 [diện, miến] 目 [mục] を [wo] 施 [dị, thi, thí, thỉ] す [su]
Cách đọc tiếng Nhật của 面目を施す là []
デジタル大辞泉面目(めんぼく)を施(ほどこ)・す評価を高める。体面・名誉を保つ。「優勝して―・す」
giữ thể diện, giữ uy tín