Âm Hán Việt của 面倒を見る là "diện đảo wo kiến ru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 面 [diện, miến] 倒 [đảo] を [wo] 見 [hiện, kiến] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 面倒を見る là めんどうをみる [mendouwomiru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 面倒(めんどう)を◦見(み)る 読み方:めんどうをみる 世話をする。「年老いた親の—◦見る」「金銭面で—◦見る」 Similar words: 手入れ