Âm Hán Việt của 霊魂 là "linh hồn".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 霊 [linh] 魂 [hồn]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 霊魂 là れいこん [reikon]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 れいこん[1]【霊魂】 ①肉体に宿ってそれを支配し、精神現象の根源となり、肉体が滅びても独立に存在することのできるもの。たましい。霊。 ②未開宗教、特にアニミズムにおいて、無生物や動植物に宿る目に見えない存在。 Similar words: 精精霊心霊魂霊