Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 集( tập ) め( me ) る( ru )
Âm Hán Việt của 集める là "tập me ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
集 [tập ] め [me ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 集める là あつめる [atsumeru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 あつ・める[3]【集める】 (動:マ下一)[文]:マ下二あつ・む ①人々に呼びかけて、ある場所に集まらせる。集合させる。「役員全員を会議室に-・める」 ②散らばっているものをあちこちから運んできたりして一か所に置く。まとめる。「落ち葉を一か所に-・める」「資材を-・める」「各方面から寄付を-・める」「衆知を-・める」〔「集まる」に対する他動詞〕 [慣用]頭(かしら)を-・額を- #デジタル大辞泉 あつ・める【集める】 読み方:あつめる [動マ下一][文]あつ・む[マ下二] 1多くの人や物を一つところにまとめる。「聴衆を—・める」「切手を—・める」 2興味・関心などを引きつける。集中させる。「注目を—・める」「人望を—・める」「全神経を—・める」 #集める 隠語大辞典 読み方:ずめる 〔不〕集めることの略語。 集める。省略語。〔不〕 分類不、不良Similar words :コレクト 集結 寄せ集める 聚合 取集める
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thu thập, gom lại, tập hợp