Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 隠( ẩn ) す( su )
Âm Hán Việt của 隠す là "ẩn su ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
隠 [ẩn ] す [su ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 隠す là かくす [kakusu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #かく・す[2]【隠す】 (動:サ五[四]) ①物を覆ったり陰に置いたりして、人に見られないようにする。「雲が日を-・す」「身を-・す」 ②他人に知られないようにする。秘密にする。「能ある鷹は爪(つめ)を-・す」「困惑の色を-・さない」「怒りを-・す」 ③葬る。〔名義抄〕〔「かくれる」に対する他動詞〕 [可能]かくせる [句項目]隠すより現る #デジタル大辞泉 かく・す【隠す】 読み方:かくす [動サ五(四)] 1人の目に触れないようにする。物で覆ったり、しまい込んだりする。「姿を—・す」「両手で顔を—・す」「押し入れに—・す」 2物事を人に知られないようにする。秘密にする。「身分を—・す」「—・さずに事実を話す」「当惑の表情を—・さない」 3死者を葬る。 「畝傍山の東北(うしとら)のすみの陵(みささき)に—・しまつる」〈神武紀〉 →覆(おお)う[用法] [可能]かくせる [下接句]頭隠して尻(しり)隠さず・跡を隠す・色の白いは七難隠す・髪の長きは七難隠す・上手(じょうず)の猫が爪(つめ)を隠す・爪を隠す・能ある鷹(たか)は爪を隠すSimilar words :覆う 覆いかぶせる 蓋う 押包む 鎖す
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
che giấu, ẩn giấu, che đậy