Âm Hán Việt của 除水 là "trừ thủy".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 除 [trừ] 水 [thủy]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 除水 là じょすい [josui]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 じょ‐すい〔ヂヨ‐〕【除水】 読み方:じょすい 水を除くこと。排水。 Similar words: 水抜き駆水排水