Âm Hán Việt của 間間 là "gian gian".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 間 [gian] 間 [gian]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 間間 là まま [mama]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ま‐ま【間間】 読み方:まま [副]頻繁ではないが、時々現れるさま。時おり。「こういう失敗は―あるものだ」[名]物と物とのあいだ。あいだあいだ。「―に皆一律を盗めるに」〈徒然・二一九〉 Similar words: 再再往往屡々始終頻繁
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
khoảng, giữa, sự chia cắt, sự phân chia, giai đoạn giữa