Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 間( gian ) 違( vy ) い( i )
Âm Hán Việt của 間違い là "gian vy i ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
間 [gian ] 違 [vi ] い [i ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 間違い là まちがい [machigai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 まちがい:-ちがひ[3]【間違い】 ①まちがうこと。正しくないこと。あやまり。「記録に-がある」「字の-が多い」 ②しくじり。失敗。「-をしでかす」「選択の-」 ③道徳的によくないおこない。特に、男女間の関係についていう。あやまち。「-を犯す」 ④当たり前でないこと。よくないこと。事故。「何か-があったのではないか」 #デジタル大辞泉 ま‐ちがい〔‐ちがひ〕【間違い】 読み方:まちがい 1真実と違うこと。誤り。まちがえ。「—を正す」 2しくじり。過失。あやまち。まちがえ。「—がないか確かめる」 3異常な出来事。事故。まちがえ。「途中で何か—でもなければよいが」 4情事、特に分別のない男女の関係についていう。まちがえ。「若い男女が—を起こす」Similar words :変事 もしもの事 事変 急変 間違え
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
sai lầm, nhầm lẫn, lỗi, sai sót