Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 間( gian ) 合( hợp )
Âm Hán Việt của 間合 là "gian hợp ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
間 [gian , gián , nhàn ] 合 [cáp , hợp ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 間合 là まあい [maai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 まあい:-あひ[0]【間合(い)】 ①物と物とのへだたり。「適当に-を詰める」 ②動作をするのに適当な時機。ころあい。また、あいま。ひま。「-をはかる」「忙がしいので-もなく/塩原多助一代記:円朝」 #デジタル大辞泉 ま‐あい〔‐あひ〕【間合(い)】 読み方:まあい 1隔たり。「—を詰める」 2適当な時機。ころあい。「—を見計らう」 3舞踊・音楽などで、調子や拍子の変化する間のわずかの時間。 4剣道で、向かい合った両者の隔たり。Similar words :明き 透き間 余地 間隙 隙間
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
khoảng cách, phạm vi