Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 開( khai )
Âm Hán Việt của 開 là "khai ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
開 [khai ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 開 là かい [kai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 かい【開】 読み方:かい [音]カイ(呉)(漢) [訓]ひらく ひらける あく あける [学習漢字]3年 1閉じているもの、ふさがっているものをあけ放つ。「開花・開港・開閉・開放・開門/公開・散開・全開・疎開・展開・満開」 2埋もれているもの、人手が加わっていないものを掘り起こす。「開墾・開拓・開発/新開・切開・打開」 3文化が開ける。「開化・開明/未開」 4物事を始める。始まる。「開催・開始・開戦・開祖・開幕/再開」 5数字で、累乗根を求める。「開平・開法・開立」 [名のり]さく・はる・はるき・ひら・ひらき #開 隠語大辞典 読み方:ひらく 越ルコトヲ云フ。〔第一類 言語及ヒ動作之部・石川県〕 起る(※ママ)こと。〔石川〕 或は宴会などにて「終つた」の語を忌んで終つたことを「ひらく」と云ふ。 分類石川県 #開 読み方:へき 女陰を云ふ。天明頃より明治前までの江戸版淫書には「開」の字を書きて「へき」と訓せるもの多し。 開。女陰の一称。天明より明治迄の江戸版淫書に多く出づ。書名にも桂文治作の「大開(たいへき)好色合戦」。立田土瓶の「好色開(へき)ケ原合戦」などあり。「真実伊勢物語」に「武蔵のへき宿(関宿のもじり)は是にて候」とあり。 女根。Similar words :差異 差 距離 不一致 開き
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
mở, khai mở, mở ra, khởi đầu