Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
-Hide content[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)鄙
Âm Hán Việt của 鄙 là "bỉ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary.
鄙 [bỉ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 鄙 là ひ [hi]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide contentデジタル大辞泉
ひ【×鄙】
読み方:ひ
[音]ヒ(呉)(漢) [訓]ひな ひなびる
1都市部から離れた地。いなか。「都鄙・辺鄙」
2いなかっぽい。ひなびている。つまらなく卑しい。「鄙語・鄙俗・鄙劣・鄙陋(ひろう)・鄙猥(ひわい)/野鄙」
3自分のことをへりくだっていう語。「鄙見」
[補説]3は「卑」と通用する。
#
ひな【×鄙】
読み方:ひな
都から離れた 土地。田舎。「—にはまれなしゃれた店」
Similar words:
田舎 田園 在方 在郷 地方
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thôn quê, vùng xa, nơi hẻo lánh