Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 遮( già ) 蔽( tế )
Âm Hán Việt của 遮蔽 là "già tế ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
遮 [già ] 蔽 [phất , tế ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 遮蔽 là しゃへい [shahei]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 しゃへい[0]【遮蔽】 (名):スル 上におおいをかけたりして、他から見えないようにすること。「砲台を-する」 #デジタル大辞泉 しゃ‐へい【遮蔽】 読み方:しゃへい [名](スル) 1覆いを掛けたりして、人目や光線などからさえぎること。「日光からフィルムを—する」「—幕」 2物理学で、空間のある部分を電界・磁界など外部の力の場の影響から遮断すること。磁気遮蔽・電気遮蔽など。シールド。Similar words :カヴァー カバー 壅蔽 隠秘 覆い
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
che phủ, bảo vệ, che chắn, che khuất