Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 通( thông ) じ( ji ) て( te )
Âm Hán Việt của 通じて là "thông ji te ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
通 [thông ] じ [ji ] て [te ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 通じて là つうじて [tsuujite]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #つうじて[0]【通じて】 一(副) 大きく全体を見ると。総じて。 二(連語) (「…を通じて」の形で)…を通して。「四季を-観光客が絶えない」→通ずる: 二:⑤ #デジタル大辞泉 つうじ‐て【通じて】 読み方:つうじて [連語]《動詞「つう(通)ずる」の連用形+接続助詞「て」》全体をとおしてみると。「一年を—雨が少ない」「インターネットを—知れわたる」→通ずる6Similar words :往往 大約 大抵 押し並べて 並べて
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thông qua, qua, thông qua, thông qua các kênh