Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 辞( từ ) す( su ) る( ru )
Âm Hán Việt của 辞する là "từ su ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
辞 [từ ] す [su ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 辞する là じする [jisuru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 じ・する【辞する】 読み方:じする [動サ変][文]じ・す[サ変] 1あいさつをして帰る。「訪問先を—・する」 2勤めている職や役をやめる。辞職する。辞任する。「社長の地位を—・する」 3勧誘や申し出などを断る。辞退する。「推薦(すいせん)を—・する」 4(「…を辞せず」「…も辞さない」などの形で)ためらわずにする。「いかなる犠牲も—・さない覚悟」Similar words :辞職 辞す 退陣 降りる 退く
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
từ chức, xin nghỉ việc, rút lui