Clear Copy
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)軽(khinh) 薄(bạc)Âm Hán Việt của 軽薄 là "khinh bạc". *Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA [Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 軽 [chí, khánh, khinh, chí, khánh, khinh] 薄 [bác, bạc]
Cách đọc tiếng Nhật của 軽薄 là けいはく [keihaku]
デジタル大辞泉けい‐はく【軽薄】読み方:けいはく[名・形動]1言葉や態度が軽々しくて、思慮の深さや誠実さが感じられないこと。また、そのさま。「流行にとびつく―な男」「―な口調」2人の機嫌をとること。また、その言葉。おせじ。ついしょう。「なにも、姉御の前だからとて―を云うではありませぬが」〈露伴・五重塔〉3物が軽くて、うすいこと。また、そのさま。「金石は重厚なり、羽毛は―なるが故に」〈暦象新書・中〉[派生]けいはくさ[名]Similar words:浮泛 浮薄 軽佻浮薄