Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 費( phí ) や( ya ) す( su )
Âm Hán Việt của 費やす là "phí ya su ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
費 [bỉ , phí ] や [ya ] す [su ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 費やす là ついやす [tsuiyasu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ついや・す〔つひやす〕【費やす】 読み方:ついやす [動サ五(四)] 1あることをなしとげるために金銭・時間・労力などを使う。また、使ってなくす。「歳月を—・して完成したダム」「いたずらに時間を—・す」 2疲れ弱らせる。 「その物につきて、その物を—・しそこなふ物、数を知らずあり」〈徒然・九七〉 [可能]ついやせるSimilar words :使う 消費 遣う 支出
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tiêu tốn, sử dụng, tiêu hao