Âm Hán Việt của 負荷 là "phụ hà".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 負 [phụ] 荷 [hà]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 負荷 là ふか [fuka]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ふ‐か【負荷】 読み方:ふか 1任務を負うこと。また、その任務。「―の大任」 2子が、父の業を受け継いでその任を果たすこと。また、その仕事。「―に任ず」 3発生させた電気的、機械的エネルギーを消費するもの。また、その消費量。真空管回路における抵抗や、機械設備が消費する動力など。 Similar words: 重荷積載荷