Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
-Hide content[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)諾
Âm Hán Việt của 諾 là "nặc".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary.
諾 [nặc]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 諾 là うべ [ube]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content三省堂大辞林第三版
お:を【諾▽】
(感)
承諾を表す応答の語。はい。「否(いな)も-も欲しきまにまに/万葉集:3796」
#
デジタル大辞泉
うべ【▽宜/▽諾】
読み方:うべ
[副]《平安時代以降は「むべ」と表記されることが多い》肯定する気持ちを表す。なるほど。いかにも。むべ。
「山河のさやけき見れば—知らすらし」〈万・一〇三七〉
#
むべ【▽宜/▽諾】
読み方:むべ
[副]「うべ」に同じ。
「吹くからに秋の草木のしをるれば—山風をあらしといふらむ」〈古今・秋下〉
#
う【▽諾】
読み方:う
[感]承諾の気持ちを表す語。うん。
「我も否(いな)とも—とも云う暇(いとま)なく」〈鴎外訳・即興詩人〉
#
お〔を〕【▽諾】
読み方:お
[感]承諾・応答の意を表す語。はい。
「こなたにと召せば、—と、いとけざやかに聞こえて」〈源・行幸〉
#
せ【▽諾】
読み方:せ
[感]承諾の意を表す応答の語。はい。うん。
「否(いな)—とも言ひ放たれず憂きものは身を心ともせぬ世なりけり」〈後撰・恋五〉
#
だく【諾】
読み方:だく
[常用漢字] [音]ダク(漢) [訓]うべなう
1よろしいと承知する。うべなう。「諾意・諾否/一諾・応諾・快諾・許諾・受諾・承諾・然諾・内諾」
2承知する 返事。はい。「唯唯諾諾(いいだくだく)」
[名のり]つく
[難読]諾威(ノルウェー)
#
だく【諾】
読み方:だく
承知すること。引き受けること。また、その語。「—の返事を得る」
Similar words:
至って 極々 世にも 然許り 思い切り
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hứa, cam kết, lời hứa, lời thề