Âm Hán Việt của 調子づく là "điều tử dzuku".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 調 [điều, điệu] 子 [tử, tý] づ [dzu] く [ku]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 調子づく là ちょうしづく [choushidzuku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ちょうし‐づ・く〔テウシ‐〕【調子付く】 読み方:ちょうしづく [動カ五(四)] 1勢いがつく。弾みがつく。「―・かせるとこわい相手」 2得意になってうわつく。図に乗る。「あまり―・くと思わぬ失敗をする」 Similar words: 図に乗る調子に乗る