Âm Hán Việt của 読み過ごす là "độc mi qua gosu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 読 [độc, đậu] み [mi] 過 [qua, quá] ご [go] す [su]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 読み過ごす là よみすごす [yomisugosu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 よみ‐すご・す【読(み)過ごす】 読み方:よみすごす [動サ五(四)] 1読んでいながら気がつかないでしまう。「問題箇所を—・す」 2読んだままにしておく。「—・すだけでメモをとらない」 Similar words: 見落とす見流す見過ごす見のがす見落す