Âm Hán Việt của 説諭 là "thuyết dụ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 説 [duyệt, thuyết, thuế] 諭 [dụ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 説諭 là せつゆ [setsuyu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 せつ‐ゆ【説諭】 読み方:せつゆ [名](スル)悪い行いを改めるよう言い聞かせること。「非行少年を—する」 Similar words: 勧説説得切言