Âm Hán Việt của 誓って là "thệ te".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 誓 [thệ] っ [] て [te]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 誓って là ちかって [chikatte]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ちかっ‐て【誓って】 読み方:ちかって [副]《神仏に誓いをたてて、の意から》 1きっと。必ず。「来年こそ—優勝します」 2(あとに打消しの言葉を伴って)決して。「—うそは申しません」 Similar words: すっかり丸っ切り全く丸でばっちり