Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 記( kí ) す( su )
Âm Hán Việt của 記す là "kí su ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
記 [kí ] す [su ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 記す là しるす [shirusu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 き・す[1]【記す】 一(動:サ五) 〔サ変動詞「記する」の五段化〕「記する 」に同じ。「上欄には-・さないこと」 二(動サ変) ⇒きする #デジタル大辞泉 しる・す【記す/▽誌す/▽識す】 読み方:しるす [動サ五(四)] 1文字や文章などを書きつける。書きとめる。記録する。「氏名を—・す」「感想を—・す」 2記憶にしっかりとどめる。忘れないようによく覚えておく。「今日の喜びを胸に—・す」 →書く[用法] [可能]しるせる #文語活用形辞書 記す 読み方:きす サ行変格活用の動詞「記す」の終止形。 「記す」の口語形としては、サ行変格活用の動詞「記する」が対応する。 口語形記する ⇒「記する」の意味を調べる 文語活用形辞書はプログラムで機械的に活用形や説明を生成しているため、不適切な項目が含まれていることもあります。ご了承くださいませ。 お問い合わせ。Similar words :書き付ける 書き記す 筆記 書付ける 書記す
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
ghi chép, viết xuống, ghi lại, ghi nhớ