Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 訓( huấn ) 告( cáo )
Âm Hán Việt của 訓告 là "huấn cáo ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
訓 [huấn ] 告 [cáo , cốc ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 訓告 là くんこく [kunkoku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 くんこく[0]【訓告】 (名):スル ①教え告げること。いましめ告げること。 ②公務員の懲戒処分の一。 #デジタル大辞泉 くん‐こく【訓告】 読み方:くんこく [名](スル)教え告げること。いましめ告げること。「全学生徒に—する」 #人材マネジメント用語集 訓告 訓告とは、国家公務員法82条が定めている懲戒処分(免職、停職、減給、戒告)とは異なり、法律上の処罰とならない比較的軽い実務上の処分の1つである。訓告は、業務違反の際に口頭又は文書で注意をする処分であり、給与や昇格に影響はないことも多い。 関連ページ 人事制度Similar words :警醒 誡める 警告 戒める 注意
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
cảnh báo, khuyến cáo, lời chỉ dẫn