Âm Hán Việt của 計図 là "kế đồ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 計 [kê, kế] 図 [đồ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 計図 là けいと [keito]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 けい‐と【計図】 読み方:けいと [名](スル)計画すること。もくろみ。くわだて。 「永遠の福利を、—せられん事を、企望す」〈竜渓・経国美談〉 Similar words: プラン計画プログラム目論見計