Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 言( ngôn ) って( te ) 見( kiến ) れ( re ) ば( ba )
Âm Hán Việt của 言って見れば là "ngôn te kiến re ba ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
言 [ngân , ngôn ] っ [ ] て [te ] 見 [hiện , kiến ] れ [re ] ば [ba ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 言って見れば là []
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 「言ってみれば」は、「言い換えれば」「換言すれば」「要するに」といった意味で、別の言葉で表現することを表す慣用句です。 意味:ほかの言葉で言うと、言い換えれば、要するに 例文: 「あの人は、言ってみれば、ただの悪戯好きだ。」 (言い換えれば、あの人はただのいたずら好きだ。) 「言ってみれば、今回のプロジェクトは成功したと言える。」 (要するに、今回のプロジェクトは成功したと言える。)
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
nói ra thì cũng giống như