Âm Hán Việt của 見過ごす là "kiến quá gosu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 見 [hiện, kiến] 過 [qua, quá] ご [go] す [su]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 見過ごす là みすごす [misugosu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 み‐すご・す【見過ごす】 読み方:みすごす [動サ五(四)] 1見ていながら気づかないでしまう。見落とす。「赤信号を—・す」 2見ていながら、特に問題にしないでそのままにしておく。見逃す。「不正を—・す」 Similar words: 見落とす言い落す書残す書落とす取逃がす