Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 見( kiến ) た( ta ) て( te ) る( ru )
Âm Hán Việt của 見たてる là "kiến ta te ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
見 [hiện , kiến ] た [ta ] て [te ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 見たてる là みたてる [mitateru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 み‐た・てる【見立てる】 [動タ下一][文]みた・つ[タ下二] 1見て選び定める。選定する。「着物の柄を—・てる」 2病気を診断する。また、鑑定する。「医者が—・てたところでは軽傷らしい」「絵を—・てる」 3別のものになぞらえる。仮にそのものと見なす。「市街の中央を流れる川を京都の鴨川に—・てる」 4見送る。「赤駒が門出をしつつ出でかてにせしを—・てし家の児らはも」〈万・三五三四〉 5世話をする。後見する。「せめて三十二、三までとっくと—・て」〈浄・生玉心中〉 6軽く扱う。見くびる。「さても人を—・てるやつかな」〈浮・一代男・五〉
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
đánh giá, chẩn đoán, xác định, ước lượng, chuẩn đoán, suy xét, nhìn nhận